Xếp hạng giá trị trade theo thời gian thực
Blox Fruits
Xếp hạng giá trị trade trái ác quỷ
Sắp xếp theo giá trị tham khảo hiện tại trên chợ người chơi, trái vật lý và trái vĩnh viễn được so sánh riêng. Đây là giá trị trade, không phải bảng xếp hạng sức mạnh cày cấp hay PvP.
Xếp hạng giá trị
Chọn bảng xếp hạng trade
Top 20 trái vật lý theo giá trị trade
So sánh giá trị tham khảo trên thị trường của các trái vật lý có thể cất trong túi đồ và trade được.
West DragonWest Dragon 3.54B ↑ Tăng #2
East DragonEast Dragon 2.97B ↑ Tăng #3
KitsuneKitsune 570M ↑ Tăng
MagnetMagnet · Mythical Giá trị vật lý540M #5
ControlControl · Mythical Giá trị vật lý120M #6
TigerTiger · Mythical Giá trị vật lý100M #7
YetiYeti · Mythical Giá trị vật lý90M #8
GasGas · Mythical Giá trị vật lý60M #9
DoughDough · Mythical Giá trị vật lý30M #10
VenomVenom · Mythical Giá trị vật lý25M
#11Đồng hạng
T-RexT-Rex · Mythical Giá trị vật lý20M #11Đồng hạng
LightningLightning · Legendary Giá trị vật lý20M #13Đồng hạng
SpiritSpirit · Mythical Giá trị vật lý10M #13Đồng hạng
MammothMammoth · Mythical Giá trị vật lý10M #13Đồng hạng
GravityGravity · Mythical Giá trị vật lý10M #13Đồng hạng
PainPain · Legendary Giá trị vật lý10M #13Đồng hạng
PortalPortal · Legendary Giá trị vật lý10M #13Đồng hạng
BuddhaBuddha · Legendary Giá trị vật lý10M #19
ShadowShadow · Mythical Giá trị vật lý6.5M #20
BlizzardBlizzard · Legendary Giá trị vật lý5M
Top 10 trái vĩnh viễn giá trị cao nhất
Mở khóa vĩnh viễn và trái vật lý có thang giá trị khác nhau, đừng cộng gộp trực tiếp.
Permanent DragonPermanent Dragon 6.67B ↑ Tăng #2 Đồng hạng
ControlControl 5.22B ↑ Tăng #2 Đồng hạng
KitsuneKitsune 5.22B ↑ Tăng
MagnetMagnet · Vĩnh viễn Giá trị vĩnh viễn4.5B #5Đồng hạng
YetiYeti · Vĩnh viễn Giá trị vĩnh viễn3.78B #5Đồng hạng
TigerTiger · Vĩnh viễn Giá trị vĩnh viễn3.78B #7
SpiritSpirit · Vĩnh viễn Giá trị vĩnh viễn3.15B #8
GasGas · Vĩnh viễn Giá trị vĩnh viễn3.06B #9
VenomVenom · Vĩnh viễn Giá trị vĩnh viễn2.97B #10
ShadowShadow · Vĩnh viễn Giá trị vĩnh viễn2.91B
Bước tiếp theo
Xem xong bảng xếp hạng, tiếp theo làm gì?
So tổng giá trị hai bên để biết lời, hòa hay lỗ.
Xác nhận hệ thống game có cho phép hoàn tất giao dịch không.
Giá cao không có nghĩa là hợp để cày cấp, di chuyển hay đánh raid.
Xem người chơi đang rao bán và tìm mua gì.
Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi thường gặp về xếp hạng giá trị trade
Bảng xếp hạng này có phải giá chính thức không?+
Không. Đây là giá trị tham khảo trên chợ trade giữa người chơi, không phải giá Beli hay Robux trong cửa hàng game, và cũng không đảm bảo giao dịch thực tế sẽ đúng mức này.
Các trái có cùng giá trị được xếp hạng thế nào?+
Các trái cùng giá trị sẽ có cùng thứ hạng và được ghi “Đồng hạng”; thứ hạng tiếp theo tính theo vị trí thực tế trong danh sách.
Vì sao East Dragon, West Dragon và Permanent Dragon được tách riêng?+
East Dragon và West Dragon là hai mục dữ liệu riêng trên thị trường trái vật lý; còn Permanent Dragon là mục mở khóa vĩnh viễn độc lập, nên bảng xếp hạng được tách riêng.
Thứ hạng càng cao thì càng nên ăn?+
Chưa chắc. Bảng xếp hạng phản ánh giá trị trade tham khảo, không thể hiện độ hữu dụng khi cày cấp, PvP, di chuyển trên bản đồ hay đánh raid; người mới nên xem thêm phần gợi ý trái ác quỷ.
Có thể so sánh trực tiếp bảng vật lý và bảng vĩnh viễn không?+
Không. Trái vật lý và mở khóa vĩnh viễn có thang giá trị khác nhau, nên so sánh riêng rồi dùng Máy tính trade để đánh giá cả giao dịch.
Trước khi trade cần xem thêm gì?+
Nên kiểm tra thời gian đồng bộ, xu hướng gần đây và nhu cầu của người chơi, rồi dùng máy tính W/F/L để so tổng giá trị hai bên.

